Viettel Digital Đăng ký lắp đặt mạng trong tháng 7/2019 tặng từ 1 - 6 tháng cước 0985 123 685
Internet cáp quang Viettel
Internet cáp quang Viettel
Gói cước hộ gia đình
Net1+
Tốc độ: 30Mbps

185,000
HD: 225,000
K+: 295,000
Net2+
Tốc độ: 40Mbps

200,000 - 220,000
HD: 240,000 - 260,000
K+: 310,000 - 330,000
Net3+
Tốc độ: 55Mbps

230,000 - 250,000
HD: 260,000 - 280,000
K+: 330,000 - 350,000
Net4+
Tốc độ: 70Mbps

280,000 - 300,000
HD: 300,000 - 315,000
K+: 370,000 - 385,000
Net5+
Tốc độ: 150Mbps

450,000 - 495,000
Miễn phí Safenet
Miễn phí K+ & HD
Dịch vụ truyền hình cáp số Viettel
- Lắp đặt truyền hình HD: 40,000/ tháng
- Lắp đặt truyền hình K+: 110,000/ tháng
- Tua lại, xem lại trong 07 ngày
- Hơn 170 kênh truyền hình siêu nét
Chính sách ưu đãi lắp đặt Internet cáp quang Viettel
- Miễn phí Modem Wifi, đầu thu HD (Cho mượn thiết bị)
- Miễn phí lắp đặt khi khách hàng đóng cước trước
- Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, 12T tặng 3T, 18T tặng 5T
- Làm hợp đồng tại nhà, lắp đặt nhanh chóng
Danh sách
kênh truyền hình
Viettel
Viettel Digital
Gói cước doanh nghiệp, quán Game
Fast40+
Tốc độ: 40Mbps
+512Kbps quốc tế
440,000/ tháng
Fast50
Tốc độ: 50Mbps
+784Kbps quốc tế
660,000/ tháng
Fast60
Tốc độ: 60Mbps
+1Mbps quốc tế
880,000/ tháng
Fast60+
Tốc độ: 60Mbps
+2Mbps quốc tế
1,400,000/ tháng
Fast80
Tốc độ: 80Mbps
+1.5Mbps quốc tế
2,200,000/ tháng
Fast80+
Tốc độ: 80Mbps
+3Mbps quốc tế
3,300,000/ tháng
Fast100
Tốc độ: 100Mbps
+2Mbps quốc tế
4,400,000/ tháng
Fast100+
Tốc độ: 100Mbps
+3Mbps quốc tế
6,600,000/ tháng
Fast120
Tốc độ: 120Mbps
+3Mbps quốc tế
9,900,000/ tháng
Chính sách ưu đãi
- Miễn phí lắp đặt, thiết bị.
- Miễn phí IP tĩnh.
- Đóng trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng, 12T tặng 3T.
Đăng ký gói cước 3G, 4G Viettel

Chính sách trả sau Viettel
Gói cướcGiá cướcNội mạngNgoại mạngTin nhắnLưu lượng
T100100,000100050
B100100,0001000102GB
B150150,00010001001004GB
B200200,000MP 30p1501508GB
B250250,000MP 60p20020010GB
B300300,000MP 60p25025010GB
Gói cướcGiá cướcNội mạngNgoại mạngTin nhắnLưu lượng
B350350,000MP 60p30030012GB
B400400,000MP 60p35035015GB
B500500,000MP 60p50040030GB
B700700,000MP 60p70070030GB
B10001,000,000MP 60p1000100030GB
B20002,000,000MP 60p2000200060GB

Lưu ý: - MP 30p, MP 60p: Miễn phí tất cả cuộc gọi dưới 30, 60 phút.
- Khi hết lưu lượng data: Gói B100 về 128Kbps, Gói cước B150-B400 về 256Kbps, Gói B500-B2000 về 1Mbps

Mobile - SIM số trả trước
SIM số đẹp
0868 816 678
3,500,000đ
0388 90 2004
500,000đ
0866 53 1985
1,500,000đ
0363 16 2007
600,000đ
0866 43 1981
1,800,000đ
0866 73 1995
1,600,000đ
0398 37 1368
1,600,000đ
0329 40 5678
4,200,000đ
0869 861 567
800,000đ
0336 20 1992
900,000đ
Cặp trả trước - 400,000đ/ cặp
0866 725 987
0866 735 987
0865 957 228
0865 937 228
Trả trước - 400,000 đ
0966 387 535 0981 987 323 0982 589 773 0987 860 773
0973 435 883 0968 753 226 0983 631 775 0983 718 357
0969 519 357 0973 03 1246 0971 937 226 0984 793 228
0394 174 175 039 618 9995 0338 237 868 0389 213 668
0376 871 668 0375 983 668 0387 981 668 0388 931 668
036 6116 998 038 557 5995 0362 75 3993 0369 80 9997
0326 75 7997 0386 156 979 0377 166 336 0336 262 797
0337 466 345 0372 948 345
Trả trước - 200,000 đ
0961 325 622 0976 098 212 0981 236 221 0978 279 221
0974 724 077 0971 635 646 0969 026 983 0399 969 619
0981 83 2469 096 442 6369 0975 863 687 0982 572 695
0975 906 177 0967 090 263 0965 576 475 0967 201 275
0961 41 8183 0968 53 9697 0961 723 713 0979 617 369
0968 323 875 096 171 6635 0968 313 783 0368 968 993
0397 197 995 0396 616 991 0383 892 995 0396 138 993
0382 015 212 0327 637 299 0392 066 737 0366 093 992

Smart Moto - Chống trộm xe máy
Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel

CẢNH BÁO CHỐNG CHỘM
Khi xe bị rung/lắc, dắt đi quá phạm vi cho phép thiết bị sẽ cảnh báo bằng còi, đồng thời nhắntin/ gọi điện cho chủ xe.

Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel

GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH
Cho biết trạng thái hiện tại, lịch sử di chuyển của xe.

Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel

TIỆN ÍCH
Tìm xe trong bãi, Cảnh báo quá tốc độ. Tìm kiếm địa điểm: Cây xăng, Cây ATM và nhiều tiện ích khác.

Kích hoạt thiết bị: Để kích hoạt quyền điều khiển xe, thực hiện nhắn tin từ số chủ xe tới số điện thoại thiết bị như sau:

START,123456,Mật khẩu mới,SĐT thiết bị

Tìm xe trong bãi: Chủ xe thực hiện cuộc gọi đến số điện thoại thiết bị.
Các lệnh điều khiển và cấu hình qua tin nhắn
Nội dungCú pháp nhắn tin
Bật/ Tắt chế độ bảo vệLOCK/ UNLOCK
Đổi mật khẩuCP,Mật khẩu hiện tại,Mật khẩu mới
Đổi số điện thoại chủSET,Mật khẩu hiện tại,user=Số đt mới
Hỏi vị trí xePOS
Hỏi tọa độ xePOS2
Bật/ Tắt cảnh báo rung xeSET,Mật khẩu,VIB=1/0
Bật/ Tắt cảnh báo vượt tốc độSET,Mật khẩu,SPEEDALARM=1/0
Bật/ Tắt cảnh báo vượt phạm viSET,Mật khẩu,RADALARM=1/0
Khởi động lại thiết bịREBOOT
Khôi phục cài đặt gốcFORMAT
Kiểm tra tên miềnGET,DOMAIN
Thiết lập tên miềnSET,Mật khẩu, DOMAIN=203.113.138.18:9000

Bật tắt chế độ bảo vệ bằng gọi điện: Gọi điện từ số điên thoại chủ xe tới số của thiết bị, có 1 tiếng chuông thì tắt máy
+ Nếu thiết bị hú 1 tiếng còi là BẬT chế độ bảo vệ
+ Nếu thiết bị hú 2 tiếng còi là TẮT chế độ bảo vệ

MY KID - Đồng hồ thông minh trẻ em Viettel
My KID - Đồng hồ trẻ em

Liên lạc 2 chiều

Định vị GPS, WIFI, GSM

Tin nhắn thoại

Chế độ lớp học

Quản lý sức khởe

Báo thức

Cảnh báo SOS

Lịch sử hành trình

Vùng an toàn
Model: MyKID_B1
- Kích thước: 46*37*13.9mm
- Trọng lượng: 39g
- Màn hình: TFT, 1.3 inch
- Chipset: Chip MT2503
- GSM: 850/900/1800/1900 MHz
- Dung lượng pin: 500 mAh
- Simcard: Nano sim
- Cổng sạc: Micro USB
- Chống bụi-nước: IP65
- Camera: 0.3MP
Giá: 1,450,000đ

Đồng hồ thông minh trẻ em MyKID
- Đồng hồ thông minh trẻ em MyKID là sản phẩm chính hãng Viettel được thiết kế dành riêng cho trẻ trong độ tuổi từ 5 – 12 tuổi, giúp bố mẹ và người thân thoải mái liên hệ với trẻ bất cứ lúc nào thông qua cuộc gọi hoặc tin nhắn thoại.
- Bên cạnh đó MyKID còn hỗ trợ tính năng định vị giúp bố mẹ luôn luôn biết được vị trí của trẻ mọi lúc mọi nơi. Ngoài ra MyKID còn được trang bị camera giúp bố mẹ và trẻ thoải mái lưu lại các khoảnh khắc, hình ảnh đáng nhớ.

My KID - Đồng hồ trẻ em My KID - Đồng hồ trẻ em
Bảng giá cước dịch vụ
Gói cướcThời gianHòa mạngGia hạn
MYKID230 ngày75,000đ50,000đ
MYKID2_X6180 ngày275,000đ250,000
MYKID2_X12360 ngày440,000đ415,000
MYKID2_X24720 ngày540,000đ515,000
Ưu đãi: gọi nội nhóm 4 thuê bao Viettel; giám sát con 24/7; 30 phút ngoại mạng/ 30 ngày. Cước ngoài: nội mạng 1,190đ/ phút; ngoại mạng 1,390đ/ phút; data 2.5đ/ 10KB
V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô
V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô
Mô hình V-Tracking
Hệ thống máy chủ dữ liệu
- Lưu trữ cơ sở dữ liệu của hệ thống, các dữ liệu hành trình của phương tiện được lưu trữ và xử lý tại đây
Hệ thống máy chủ ứng dụng
- Tiếp nhận và xử lý các yêu cầu từ người dùng, phân tích, xử lý nghiệp vụ và trả kết quả cho người dùng
Thuê bao giám sát hành trình
- Là các thiết bị giám sát hành trình được gắn lên phương tiện của người dùng
V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô

Hệ thống quản lý phương tiện vận tải V-Tracking
- V-Tracking là dịch vụ quản lý, giám sát phương tiện vận tải thông qua mạng di động Viettel và hệ thống định vị toàn cầu GPS
- Chỉ cần truy cập hệ thống từ các thiết bị có kết nối internet để giám sát hành trình và quản lý những chiếc xe của bạn

Chức năng nổi bật
1. Giám sát vị trí
- Vị trí hiện thời trên bản đồ số và trạng thái hoạt động tạm thời
- Vận tốc, số km đi được, trạng thái đóng mở cửa, tắt mở máy, trạng thái điều hòa, thông tin đặt xe, ...
- Hiển thị các cảnh báo nóng như SOS, quá tốc độ, vi phạm thời gian lái xe liên tục, vi phạm thời gian lái xe trong ngày
- Hình ảnh theo một khoảng thời gian
2. Giám sát hình ảnh
- Tần suất chụp và gửi ảnh khi xe bât khóa điện là 5 phút, khi xe tắt khóa điện tầm 30 phút
- Có khả năng chụp đêm, xem được 4 ảnh cùng lúc
- Download hình ảnh theo 1 khoảng thời gian
3. Xem lại hành trình
- Xem lại hành trình của xe trong khoảng thời gian nhất đinh
- Vẽ lại hành trình trực quan trên bản đồ
- Tính tổng quãng đường, tổng số lần dừng, thời gian dừng

V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô
V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô

Bảng giá cước
Gói 24 thángGói 36 tháng
2,420,000 đ2,700,000 đ

Viettel CA - Chữ ký số
Viettel CA - Chữ ký số

Viettel-CA được sử dụng
- Các dịch vụ hành chính công: kê khai thuế qua mạng, hải quan điện tử, đấu thầu trực tuyến.
- Các giao dịch điện tử: chứng khoán điện tử, ngân hàng trực tuyến, thanh toán trực tuyến.

Gói cước dành cho doanh nghiệp
Gói cước 1 năm 2 năm 3 năm
Cấp mới 1,826,000đ 2,741,000đ 3,109,000đ
Gia hạn 1,276,000đ 2,191,000đ 2,909,000đ

Viettel-CA là dịch vụ chữ ký điện tử của Viettel, sử dụng trong các giao dịch nhằm xác định danh tính của người ký, đảm bảo giá trị pháp lý của giao dịch điện tử.

S-Invoice - Hóa đơn điện tử
S-Invoice - Hóa đơn điện tử
Bảng giá dịch vụ Hóa đơn điện tử
Số lượngGiá bánSố lượngGiá bán
300297,000đ5,0002,050,000đ
500410,000đ7,0002,730,000đ
1,000640,000đ10,0003,400,000đ
2,000960,000đ20,0005,800,000đ
3,0001,350,000đ1,000,000290,000,000đ
Hóa đơn điện tử
Hóa đơn điện tử là giải pháp giúp Doanh nghiệp, Tổ chức phát hành, xử lý các nghiệp vụ và lưu trữ hóa đơn điện tử thay thế cho việc phát hành và sử dụng hóa đơn giấy.
Danh sách kênh Truyền hình Viettel
1. Nhóm kênh cơ bản
1Kênh giới thiệu26Box Movie 154VTC7 - TodayTV78YouTV158Arirang
2VTV1 HD27Fox Movies SD56VTVcab 11 - VGS Shop79Blue Ant Entertainment159Channel New Asia
3VTV2 HD29SCTV 5 - SCJ Shopping57VTV6 HD80Fox life SD160NHK
4VTV3 HD34Golf HD58VTV7 HD81VTVcab 22 - LifeTV161Australia +
5VTV4 HD35VTVcab 3 - Thể thao TV SD59VTV8 HD82Diva162HTV 1
6VTV5 HD36VTVcab 16 - Bóng đá TV SD60VTV9 HD83Dr. Fit163VTC 14
7VTC1 HD38HTV thể thao61HTV285VTVcab 8 - Bi Bi SD164VTC 16
8QPVN HD39VTC3 HD62HTV386VTC11165ANTG
9TTXVN40VTC3 SD63HTVC + Channel B87Happy Kids166ANTV
10Hà Nội 141Blue Ant Extreme64HTVC gia đình89VTVCab 21- Cartoon Kids167Quốc hội
12HTV7 HD42Kix65HTVC phụ nữ90Davinci168Nhân dân
13HTV9 HD45VTVcab 1 - Giải trí TV SD67HTVC thuần việt SD94HTVC du lịch169VOV
14Vĩnh Long 146VTVcab 4 - Văn hóa SD68VTC4 - Yeah1 Family95History170VTVcab 10 - O2TV HD
15VTVCab 14 - Lotte47VTVcab 5 - E Channel SD69HTVC ca nhạc96Planet Earth171VTC10
16Trailer 148VTVcab 6 - HayTV SD70VTC13 HD - iTV HD97National Geographic Channel SD172HiTV
20VTVcab 19 - Kênh Phim SD49VTVcab 12 - StyleTV SD71VTVcab 17 - Yeah1 TV98Aisa Food173HTVC FBNC
21HTVC phim truyện50VTVcab 15 - M Channel SD72Channel V SD99Trailer 2174VTVcab 9 - InfoTV SD
23BTV4 - Imovie51VTVcab 20 - V Family SD74VTC5 - SofaTV154France 24175VTC 2
24MOV52VTC9 - Let's Việt75VTC6156DW176HTV 4
25Hollywood Classic53VTVcab 13 - VTV Hyundai76VTC8157TV 5300Kênh đa màn hình
2. Nhóm kênh địa phương
200Bạc Liêu213Cần Thơ226Hải Dương239Nam Định252Sơn La
201Vũng Tàu214Cao Bằng227Hải Phòng240Nghệ An253Tây Ninh
202Bắc Giang215Đà Nẵng228Hậu Giang241Ninh Bình254Thái Bình
203Bắc Kạn216Đắc Nông229Hòa Bình242Ninh Thuận255Thái Nguyên
204An Giang217Đắk Lắk230Hưng Yên243Phú Thọ256Thanh Hóa
205Bắc Ninh218Điện Biên231Khánh Hòa244Phú Yên (PTP)257Huế
206Bến Tre219Đồng Nai232Kiên Giang245Quảng Bình258Tiền Giang
207Bình Định220Đồng Tháp233Kon Tum246Quảng Nam259Trà Vinh
208Bình Dương 1 - BTV 1221Gia Lai234Lai Châu247Quảng Ngãi260Tuyên Quang
209Bình Dương 2 - BTV 2222Hà Giang235Lâm Đồng248Quảng Ninh 1 - QTV 1261Vĩnh Phúc
210Bình Phước223Hà Nam236Lạng Sơn249Quảng Ninh 3 - QTV 3262Vĩnh Long 2
211Bình Thuận224Hà Nội 2237Lào Cai250Quảng Trị263Yên Bái
212Cà Mau225Hà Tĩnh238Long An251Sóc Trăng264Đà Nẵng 2
3. Nhóm kênh K+, VOD
180K+1HD183K+PC HD44Rạp phim77Rạp phim192Happyzone
181K+PM HD55Rạp phim190Rạp phim193Happyzone
182K+NS HD33Rạp phim66Rạp phim191Rạp phim194Happyzone