Viettel Digital Đăng ký lắp đặt mạng trong tháng 10/2018 tặng đến 6 tháng cước 0985 123 685
Internet cáp quang Viettel
Internet cáp quang Viettel
Gói cước hộ gia đình
Net 1
Tốc độ: 15Mbps

185,000/ tháng
Net 2
Tốc độ: 20Mbps

200,000/ tháng
Net 3
Tốc độ: 25Mbps

220,000/ tháng
Net 4
Tốc độ: 30Mbps

240,000/ tháng
Net 5
Tốc độ: 35Mbps

270,000/ tháng
Net 6
Tốc độ: 40Mbps

350,000/ tháng
Dịch vụ truyền hình cáp số Viettel
- Lắp đặt truyền hình HD: 40,000/ tháng
- Lắp đặt truyền hình K+: 110,000/ tháng
- Tua lại, xem lại trong 07 ngày
- Hơn 170 kênh truyền hình siêu nét
Chính sách ưu đãi lắp đặt Internet cáp quang Viettel
- Miễn phí Modem Wifi, đầu thu HD (Cho mượn thiết bị)
- Miễn phí lắp đặt khi khách hàng đóng cước trước
- Đóng 6 tháng tặng thêm 1 tháng, 12T tặng 3T, 18T tặng 5T
- Làm hợp đồng tại nhà, lắp đặt nhanh chóng
Danh sách
kênh truyền hình
Viettel
Viettel Digital
Gói cước doanh nghiệp, quán Game
Fast40+
Tốc độ: 40Mbps
+512Kbps quốc tế
440,000/ tháng
Fast50
Tốc độ: 50Mbps
+784Kbps quốc tế
660,000/ tháng
Fast60
Tốc độ: 60Mbps
+1Mbps quốc tế
880,000/ tháng
Fast60+
Tốc độ: 60Mbps
+2Mbps quốc tế
1,400,000/ tháng
Fast80
Tốc độ: 80Mbps
+1.5Mbps quốc tế
2,200,000/ tháng
Fast80+
Tốc độ: 80Mbps
+3Mbps quốc tế
3,300,000/ tháng
Fast100
Tốc độ: 100Mbps
+2Mbps quốc tế
4,400,000/ tháng
Fast100+
Tốc độ: 100Mbps
+3Mbps quốc tế
6,600,000/ tháng
Fast120
Tốc độ: 120Mbps
+3Mbps quốc tế
9,900,000/ tháng
Chính sách ưu đãi
- Miễn phí lắp đặt, thiết bị.
- Miễn phí IP tĩnh.
- Đóng trước 6 tháng tặng thêm 1 tháng, 12T tặng 3T.
Mobile - SIM số trả trước
SIM số đẹp
0868 816 678
3,500,000đ
0866 743 789
2,000,000đ
0866 53 1985
1,500,000đ
0363 16 2007
600,000đ
0866 43 1981
1,800,000đ
0866 73 1995
1,600,000đ
0987 750 333
6,200,000đ
0329 40 5678
3,500,000đ
Trả trước - 400,000 đ
0966 387 535 0981 387 323 0982 589 773 0969 591 246
0973 435 883 0987 320 383 0983 631 775 0983 718 357
0968 753 226 039 618 9995 0338 237 868 0389 213 668
0376 871 668 0375 983 668 0387 981 668 0388 931 668
036 6116 998 038 557 5995 0362 75 3993 0369 80 9997
0326 75 7997 0386 156 979 0377 166 336 0336 262 797
0337 466 345 0372 948 345 0394 174 175 0866 568 838
Trả trước - 200,000 đ
0966 148 996 0969 026 983
0976 52 8892 03999 69 619
0981 83 2469 096 442 6369
0975 863 687 0982 572 695
0987 267 387 086 883 7793
0366 093 992 0368 968 993
0397 197 995 0396 616 991
0383 892 995 0396 138 993
Cặp trả trước - 400,000đ/ cặp
0866 725 987
0866 735 987
0865 957 228
0865 937 228
Chính sách trả sau Viettel
Gói cước Ưu đãi Gói cước Ưu đãi
T80: M62/ M87
80,000đ/ tháng
300 phút gọi nội mạng T100: M63/ M88
100,000đ/ tháng
1000 phút gọi nội mạng + 10 phút gọi ngoại mạng
T150:M64/ M89
150,000đ/ tháng
1500 phút gọi nội mạng + 50 phút gọi ngoại mạng B150: M65/ M90
150,000đ/ tháng
500 phút gọi nội mạng + 3GB lưu lượng data
B250: M66/ M91
250,000đ/ tháng
2000 phút gọi nội mạng + 8GB lưu lượng data B250X: M67/ M92
250,000đ/ tháng
2000 phút gọi nội mạng + 100 phút ngoại mạng + 3GB lưu lượng data
B400: M68/ M93
400,000đ/ tháng
Miễn phí 60 phút đầu tiên/ cuộc + 100 phút ngoại mạng + 15GB lưu lượng data B500: M69/ M94
500,000đ/ tháng
Miễn phí 60 phút đầu tiên/ cuộc + 150 phút ngoại mạng + 30GB truy cập interner không giới hạn
T100X: M98/ M99
100,000đ/ tháng
200 phút nội mạng + 50 phút ngoại mạng B100: N02/ N03
100,000đ/ tháng
200 phút nội mạng + 3G lưu lượng data, hết lưu lượng ngừng truy cập
B200: N04/ N05
200,000đ/ tháng
500 phút nội mạng + 8G lưu lượng data, hết lưu lượng truy cập tốc độ 256Kbps T200: N06/ N07
200,000đ/ tháng
500 phút nội mạng + 150 phút ngoại mạng
B700 N08/ N09
700,000đ/ tháng
Miễn phí 60 phút đầu tiên/ cuộc + 300 phút ngoại mạng + 15G lưu lượng data, hết lưu lượng truy cập tốc độ 256Kbps B1000: N10/ N11
1,000,000đ/ tháng
Miễn phí 60 phút đầu tiên/ cuộc + 500 phút ngoại mạng + 30G lưu lượng data, hết lưu lượng truy cập tốc độ 1Mbps
Tìm số theo yêu cầu từ 3-4 số cuối
Smart Moto - Chống trộm xe máy
Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel

CẢNH BÁO CHỐNG CHỘM

Khi xe bị rung/lắc, dắt đi quá phạm vi cho phép thiết bị sẽ cảnh báo bằng còi, đồng thời nhắntin/ gọi điện cho chủ xe.

Tải ứng dụng trên App Store, Google Play, Windows Phone

Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel

GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH

Cho biết trạng thái hiện tại, lịch sử di chuyển của xe.

TIỆN ÍCH
Tìm xe trong bãi, Cảnh báo quá tốc độ. Tìm kiếm địa điểm: Cây xăng, Cây ATM và nhiều tiện ích khác.

Chống chộm xe máy Smart Motor Viettel
MY KID - Đồng hồ thông minh trẻ em Viettel
My KID - Đồng hồ trẻ em

Liên lạc 2 chiều

Định vị GPS, WIFI, GSM

Tin nhắn thoại

Chế độ lớp học

Quản lý sức khởe

Báo thức

Cảnh báo SOS

Lịch sử hành trình

Vùng an toàn
Model: MyKID_B1
- Kích thước: 46*37*13.9mm
- Trọng lượng: 39g
- Màn hình: TFT, 1.3 inch
- Chipset: Chip MT2503
- GSM: 850/900/1800/1900 MHz
- Dung lượng pin: 500 mAh
- Simcard: Nano sim
- Cổng sạc: Micro USB
- Chống bụi-nước: IP65
- Camera: 0.3MP
Giá: 1,290,000đ

Đồng hồ thông minh trẻ em MyKID
- Đồng hồ thông minh trẻ em MyKID là sản phẩm chính hãng Viettel được thiết kế dành riêng cho trẻ trong độ tuổi từ 5 – 12 tuổi, giúp bố mẹ và người thân thoải mái liên hệ với trẻ bất cứ lúc nào thông qua cuộc gọi hoặc tin nhắn thoại.
- Bên cạnh đó MyKID còn hỗ trợ tính năng định vị giúp bố mẹ luôn luôn biết được vị trí của trẻ mọi lúc mọi nơi. Ngoài ra MyKID còn được trang bị camera giúp bố mẹ và trẻ thoải mái lưu lại các khoảnh khắc, hình ảnh đáng nhớ.

My KID - Đồng hồ trẻ em My KID - Đồng hồ trẻ em
Bảng giá cước
MYKID30MYKID30X3MYKID30X6MYKID30X12MYKID50MYKID50X3MYKID506MYKID5012
- SIM: 35,000đ: Miễn phí 300M, 50p nội mạng/ 30 ngày - SIM: 35,000đ: Miễn phí 600M, 100 phút nội mạng, 50 phút ngoại mạng/ 30 ngày
30,000đ
30 ngày
80,000đ
90 ngày
150,000đ
180 ngày
300,000đ
360 ngày
50,000đ
30 ngày
135,000đ
90 ngày
250,000đ
180 ngày
500,000đ
360 ngày
V-Tracking - Giám sát hành trình ôtô
Giới thiệu V-Tracking

Dịch vụ V-Tracking là dịch vụ quản lý, giám sát phương tiện vận tải thông qua mạng di động Viettel và hệ thống định vị toàn cầu GPS.

DỊCH VỤ V-TRACKING BAO GỒM:
+ Thiết bị giám sát hành trình;
+ SIM Viettel lắp trong thiết bị;
+ Phần mềm giám sát, sử dụng thông qua website hoặc ứng dụng trên điện thoại (V-Tracking).

Giám sát hành trình xe
+ Cho biết vị trí của xe.
+ Cho biết lịch sử di chuyển của xe (12 tháng).
+ Giám sát hình ảnh qua camera.

Tổng hợp, báo cáo
+ Báo cáo chung, báo cáo chi tiết các thông số hoạt động của xe trong ngày dừng đỗ, đóng mở cửa, điều hòa
+ Báo cáo theo chuẩn của bộ GTVT QCVN 31: 2014/BGTVT;

Viettel CA - Chữ ký số
Viettel CA - Chữ ký số

Viettel-CA là dịch vụ chữ ký điện tử của Viettel, được sử dụng trong các giao dịch nhằm xác định danh tính của người ký, đảm bảo tính toàn vẹn và giá trị pháp lý của giao dịch điện tử.

Viettel-CA được sử dụng
- Các dịch vụ hành chính công: kê khai thuế qua mạng, hải quan điện tử, đấu thầu trực tuyến.
- Các giao dịch điện tử: chứng khoán điện tử, ngân hàng trực tuyến, thanh toán trực tuyến.

Gói cước dành cho doanh nghiệp
Gói cước Cấp mới Gia hạn
1 năm 1,826,000đ 1,276,000đ
2 năm 2,741,000đ 2,191,000đ
3 năm 3,109,000đ 3,109,000đ

Invoice - Hóa đơn điện tử

Bảng giá dịch vụ Hóa đơn điện tử
Số lượng Giá bán Số lượng Giá bán
300 297,000đ 5,000 2,050,000đ
500 410,000đ 7,000 2,730,000đ
1,000 640,000đ 10,000 3,400,000đ
2,000 960,000đ 20,000 5,800,000đ
3,000 1,350,000đ 1,000,000 290,000,000đ

Hóa đơn điện tử

Hóa đơn điện tử là giải pháp giúp Doanh nghiệp, Tổ chức có thể phát hành, phân phối, xử lý các nghiệp vụ và lưu trữ hóa đơn điện tử thay thế cho việc phát hành và sử dụng hóa đơn giấy.

Danh sách kênh Truyền hình Viettel
1. Nhóm kênh cơ bản
1Kênh giới thiệu26Box Movie 154VTC7 - TodayTV78YouTV158Arirang
2VTV1 HD27Fox Movies SD56VTVcab 11 - VGS Shop79Blue Ant Entertainment159Channel New Asia
3VTV2 HD29SCTV 5 - SCJ Shopping57VTV6 HD80Fox life SD160NHK
4VTV3 HD34Golf HD58VTV7 HD81VTVcab 22 - LifeTV161Australia +
5VTV4 HD35VTVcab 3 - Thể thao TV SD59VTV8 HD82Diva162HTV 1
6VTV5 HD36VTVcab 16 - Bóng đá TV SD60VTV9 HD83Dr. Fit163VTC 14
7VTC1 HD38HTV thể thao61HTV285VTVcab 8 - Bi Bi SD164VTC 16
8QPVN HD39VTC3 HD62HTV386VTC11165ANTG
9TTXVN40VTC3 SD63HTVC + Channel B87Happy Kids166ANTV
10Hanoi 141Blue Ant Extreme64HTVC gia đình89VTVCab 21- Cartoon Kids167Quốc hội
12HTV7 HD42Kix65HTVC phụ nữ90Davinci168Nhân dân
13HTV9 HD45VTVcab 1 - Giải trí TV SD67HTVC thuần việt SD94HTVC du lịch169VOV
14Vĩnh Long 146VTVcab 4 - Văn hóa SD68VTC4 - Yeah1 Family95History170VTVcab 10 - O2TV HD
15VTVCab 14 - Lotte47VTVcab 5 - E Channel SD69HTVC ca nhạc96Planet Earth171VTC10
16Trailer 148VTVcab 6 - HayTV SD70VTC13 HD - iTV HD97National Geographic Channel SD172HiTV
20VTVcab 19 - Kênh Phim SD49VTVcab 12 - StyleTV SD71VTVcab 17 - Yeah1 TV98Aisa Food173HTVC FBNC
21HTVC phim truyện50VTVcab 15 - M Channel SD72Channel V SD99Trailer 2174VTVcab 9 - InfoTV SD
23BTV4 - Imovie51VTVcab 20 - V Family SD74VTC5 - SofaTV154France 24175VTC 2
24MOV52VTC9 - Let's Việt75VTC6156DW176HTV 4
25Hollywood Classic53VTVcab 13 - VTV Hyundai76VTC8157TV 5300Kênh đa màn hình
2. Nhóm kênh địa phương
200Bạc Liêu213Cần Thơ226Hải Dương239Nam Định252Sơn La
201Vũng Tàu214Cao Bằng227Hải Phòng240Nghệ An253Tây Ninh
202Bắc Giang215Đà Nẵng228Hậu Giang241Ninh Bình254Thái Bình
203Bắc Kạn216Đắc Nông229Hòa Bình242Ninh Thuận255Thái Nguyên
204An Giang217Đắk Lắk230Hưng Yên243Phú Thọ256Thanh Hóa
205Bắc Ninh218Điện Biên231Khánh Hòa244Phú Yên (PTP)257Huế
206Bến Tre219Đồng Nai232Kiên Giang245Quảng Bình258Tiền Giang
207Bình Định220Đồng Tháp233Kon Tum246Quảng Nam259Trà Vinh
208Bình Dương 1 - BTV 1221Gia Lai234Lai Châu247Quảng Ngãi260Tuyên Quang
209Bình Dương 2 - BTV 2222Hà Giang235Lâm Đồng248Quảng Ninh 1 - QTV 1261Vĩnh Phúc
210Bình Phước223Hà Nam236Lạng Sơn249Quảng Ninh 3 - QTV 3262Vĩnh Long 2
211Bình Thuận224Hanoi 2237Lào Cai250Quảng Trị263Yên Bái
212Cà Mau225Hà Tĩnh238Long An251Sóc Trăng264Đà Nẵng 2
3. Nhóm kênh K+, VOD
180K+1HD183K+PC HD44Rạp phim77Rạp phim192Happyzone
181K+PM HD55Rạp phim190Rạp phim193Happyzone
182K+NS HD33Rạp phim66Rạp phim191Rạp phim194Happyzone